Forex

Điều tuyệt vời nhất về Libertex Group là quyền tự do giao dịch mà nền tảng này mang lại. Chúng tôi cung cấp cho bạn nhiều cặp tiền tệ chéo và ngoại lai, cùng tất cả các cặp tiền tệ chính để giao dịch.

Ưu thế khi giao dịch tại LBX

Cổ phiếu toàn cầu miễn phí hoa hồng

Giao dịch các cổ phiếu lớn mà không mất phí hoa hồng để giảm chi phí.

Đòn bẩy linh hoạt

Điều chỉnh đòn bẩy để phù hợp với nhiều chiến lược giao dịch khác nhau.

Phân tích lợi nhuận theo thời gian thực

Nhận thông tin chi tiết mới nhất dựa trên xu hướng thị trường.

Đa dạng hóa danh mục đầu tư của bạn

Truy cập vào nhiều công cụ tài chính khác nhau.

An toàn và được quản lý

Tận hưởng môi trường giao dịch đáng tin cậy và được quản lý chặt chẽ.

Ngoại hối phổ biến nhất

ĐÒN BẨYTHAY ĐỔI GIÁ NHỎ NHẤTQUY MÔ HỢP ĐỒNGGIỜ GIAO DỊCHSWAP MUASWAP BÁN

FX Nhỏ

AUD CAD

Đô la Úc vs Đô la Canada

AUD/CAD

1:10000.00001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
AUD JPY

Đô la Úc vs Yên Nhật

AUD/JPY

1:10000.001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
AUD NZD

Đô la Úc vs Đô la New Zealand

AUD/NZD

1:10000.00001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
AUD CHF

Đô la Úc vs Franc Thụy Sĩ

AUD/CHF

1:10000.00001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
GBP AUD

Bảng Anh vs Đô la Úc

GBP/AUD

1:10000.00001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
GBP CAD

Bảng Anh vs Đô la Canada

GBP/CAD

1:10000.00001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
GBP JPY

Bảng Anh vs Yên Nhật

GBP/JPY

1:10000.001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
GBP NZD

Bảng Anh vs Đô la New Zealand

GBP/NZD

1:10000.00001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
GBP CHF

Bảng Anh vs Franc Thụy Sĩ

GBP/CHF

1:10000.00001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
CAD JPY

Đô la Canada vs Yên Nhật

CAD/JPY

1:10000.001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
CAD CHF

Đô la Canada vs Franc Thụy Sĩ

CAD/CHF

1:10000.00001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
EUR AUD

Euro vs Đô la Úc

EUR/AUD

1:10000.00001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
EUR GBP

Euro vs Bảng Anh

EUR/GBP

1:10000.00001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
EUR CAD

Euro vs Đô la Canada

EUR/CAD

1:10000.00001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
EUR JPY

Euro vs Yên Nhật

EUR/JPY

1:10000.001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
EUR NZD

Euro vs Đô la New Zealand

EUR/NZD

1:10000.00001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
EUR CHF

Euro vs Franc Thụy Sĩ

EUR/CHF

1:10000.00001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
NZD CAD

Đô la New Zealand vs Đô la Canada

NZD/CAD

1:10000.00001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
NZD JPY

Đô la New Zealand vs Yên Nhật

NZD/JPY

1:10000.001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
NZD CHF

Đô la New Zealand vs Franc Thụy Sĩ

NZD/CHF

1:10000.00001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--
CHF JPY

Franc Thụy Sĩ vs Yên Nhật

CHF/JPY

1:10000.001100,000Thứ Hai - Thứ Sáu 00:00-23:59 (GMT+3)--

Tiền tệ hiếm

Các cặp chính

  • Tất cả giờ mở cửa/đóng cửa phiên đều theo múi giờ GMT+3.
  • Vào mỗi Thứ 2, tất cả các thị trường (ngoại trừ Tiền mã hóa) sẽ mở cửa muộn 5 phút.
  • Vào mỗi Thứ 6, tất cả các thị trường (ngoại trừ Tiền mã hóa) sẽ đóng cửa sớm 5 phút.
  • Chỉ số UK100 và GER40 sẽ đóng cửa sớm 1 tiếng vào mỗi Thứ 6.
  • Cặp XBRUSD sẽ mở cửa sớm 2 tiếng vào mỗi Thứ 2.
This site is registered on wpml.org as a development site. Switch to a production site key to remove this banner.